炉灶 Phồn thể: 爐竈
Minh họa từ vựng 炉灶 (lú zào)
lú zào HÁN VIỆT: LÔ TÁO

炉灶: bếp, bếp lò đun nấu

bếp bếp lò đun nấu

Nghĩa tiếng Anh (English): stove, cooker, kitchen stove

Nét viết & luyện viết chữ 炉灶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LÔ (炉, phồn thể: 爐): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炉
lú zào LÔ TÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bếp, bếp lò đun nấu

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.)

Chữ LÔ (炉, phồn thể: 爐): thuộc bộ HỎA (火), gồm 8 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).

灶
zào TÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bếp; lò

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TÁO (灶, phồn thể: 竈): thuộc bộ HỎA (火), gồm 7 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 炉灶 (LÔ TÁO: bếp, bếp lò đun nấu).

Câu ví dụ với từ “炉灶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农村人居环境整治工程全面推行清洁能源改造,高效节能的电磁炉灶与生物质取暖炉走进了千家万户。

Nóng cūn rén jū huán jìng zhěng zhì gōng chéng quán miàn tuī xíng qīng jié néng yuán gǎi zào, gāo xiào jié néng de diàn cí lú zào yǔ shēng wù zhì qǔ nuǎn lú zǒu jìn le qiān jiā wàn hù.

“Dự án chỉnh trang môi trường sống nông thôn đã triển khai toàn diện việc cải tạo năng lượng sạch, những chiếc bếp từ tiết kiệm điện năng hiệu quả cao cùng lò sưởi sinh khối đã bước vào từng mái nhà của hàng vạn hộ gia đình.”

Rural living environment renovation promoted clean energy; energy-efficient induction stoves entered thousands of households.

Ví dụ #2

深刻领悟“炉灶”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lú zào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “炉灶” (bếp, bếp lò đun nấu - LÒ TÁO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "炉灶" (bếp, bếp lò đun nấu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “炉灶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 炉灶 (lú zào)

炉灶 (lú zào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “炉灶” có phiên âm Pinyin là “lú zào”, âm Hán Việt là “LÔ TÁO”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bếp, bếp lò đun nấu” (tiếng Anh: stove, cooker, kitchen stove).

Chữ 炉灶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “炉灶” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-05-18T22:49:57+07:00