瓷茶具: Đồ uống trà bằn sứ
Nét viết & luyện viết chữ 瓷茶具
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gốm sứ, đồ sứ; gốm chịu nhiệt
Chữ TỪ (瓷): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 10 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 瓦 (NGÕA). Từ ghép HSK: 陶瓷 (ĐÀO TỪ: gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao).
trà, nước trà
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn THẢO xanh tươi, Dưới chân gốc MỘC, giữa người NHÂN gian. Chữ TRÀ thanh khiết tâm an, Hương thơm thảo mộc ngập tràn nhân sinh.”
Chữ TRÀ (茶) là chữ hình thanh kiêm hội ý: trên cùng là bộ THẢO (艹 - lá cỏ), dưới cùng là bộ MỘC (木 - cây gỗ), ở chính giữa là chữ NHÂN (人 - con người). Con người hòa mình đứng giữa cỏ cây thảo mộc đất trời chính là tinh thần thanh khiết của đạo trà. Một chén TRÀ thơm không chỉ giải tỏa cơn khát mà còn giúp tâm hồn tĩnh tại, giao hòa cùng thiên nhiên.
dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng
Chữ CỤ (具): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 工具 (CÔNG CỤ: công cụ, phương tiện), 家具 (GIA CỤ: đồ nội thất, đồ gỗ gia dụng), 具备 (CỤ BỊ: sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ), 具体 (CỤ THỂ: cụ thể, chi tiết, rành mạch).
Câu ví dụ với từ “瓷茶具”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这套瓷茶具非常精美。
Zhè tào cí chájù fēicháng jīngměi.
“Bộ đồ uống trà bằng sứ này rất tinh xảo.”
Từ “瓷茶具” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓷茶具 (cí chájù)
瓷茶具 (cí chájù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瓷茶具” có phiên âm Pinyin là “cí chájù”, âm Hán Việt là “TỪ TRÀ CỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đồ uống trà bằn sứ”.
Chữ 瓷茶具 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “瓷茶具” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 瓦. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.