冷盘分格碟
Minh họa từ vựng 冷盘分格碟
lěngpán fēn gé dié HÁN VIỆT: LÃNH BÀN PHÂN CÁC ĐIỆP

冷盘分格碟: Đĩa ngăn ô để món nguội

Đĩa ngăn ô để món nguội

Nét viết & luyện viết chữ 冷盘分格碟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG giá bên ngoài, Bên phải chữ LỆNH đất trời sang đông. LÃNH là gió rét lạnh lùng, Giữ tâm bình tĩnh ung dung giữa đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冷
lěng LÃNH

lạnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG giá bên ngoài, Bên phải chữ LỆNH đất trời sang đông. LÃNH là gió rét lạnh lùng, Giữ tâm bình tĩnh ung dung giữa đời.”

盘
pán BÀN

đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

格
gé CÁCH

ô kẻ, ô ngăn; cách thức khuôn phép, phẩm cách (gézhì)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
碟
dié ĐIỆP

cái đĩa; đĩa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “冷盘分格碟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请把冷盘分格碟摆好。

Qǐng bǎ lěngpán fēn gé dié bǎi hǎo.

“Xin hãy sắp xếp đĩa ngăn ô để món nguội.”

Từ “冷盘分格碟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →