衬袖
Minh họa từ vựng 衬袖 (chèn xiù)
chèn xiù HÁN VIỆT: SẤN TỤ

衬袖: đường xếp li ở cổ tay áo; áo tay lót

đường xếp li ở cổ tay áo áo tay lót

Nét viết & luyện viết chữ 衬袖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 衬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

衬
chèn SẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lớp lót; vải lót

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét, thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).

袖
xiù TỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay áo; ống tay áo

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

Câu ví dụ với từ “衬袖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衬衫有白色的衬袖。

Zhè jiàn chènshān yǒu báisè de chènxiù.

“Chiếc áo sơ mi này có đường xếp li cổ tay màu trắng.”

Từ “衬袖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 衬袖 (chèn xiù)

衬袖 (chèn xiù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “衬袖” có phiên âm Pinyin là “chèn xiù”, âm Hán Việt là “SẤN TỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đường xếp li ở cổ tay áo; áo tay lót”.

Chữ 衬袖 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “衬袖” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-10-23T16:11:11+07:00