翻领
Minh họa từ vựng 翻领
fānlǐng HÁN VIỆT: PHIÊN LĨNH

翻领: cổ bẻ; cổ lật (áo sơ mi)

cổ bẻ cổ lật (áo sơ mi)

Nét viết & luyện viết chữ 翻领

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “翻领” (fānlǐng) có âm Hán Việt là “PHIÊN LĨNH”, thuộc bộ thủ 釆, mang nghĩa chính là “cổ bẻ; cổ lật (áo sơ mi)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翻
fān PHIÊN

lật, giở (sách); leo qua; dịch

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
领
lǐng LĨNH

dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “翻领”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衬衫的翻领很时尚。

zhè jiàn chènshān de fānlǐng hěn shíshàng.

“Cổ bẻ của chiếc áo sơ mi này rất thời trang.”

Ví dụ #2

他喜欢穿有翻领的外套。

tā xǐhuān chuan yǒu fānlǐng de wàitào.

“Anh ấy thích mặc áo khoác có cổ bẻ.”

Từ “翻领” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →