璨
Minh họa từ vựng 璨
càn HÁN VIỆT: XÁN

璨: ngọc đẹp

ngọc đẹp

Nét viết & luyện viết chữ 璨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 璨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÁN (璨): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 17 nét (13 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

璨
càn XÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngọc đẹp

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 17 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ XÁN (璨): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 17 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “璨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

宫殿里陈列着诸多稀世璨。

gōngdiàn lǐ chénlièzhe zhūduō xīshì càn.

“Trong cung điện trưng bày nhiều ngọc quý hiếm có.”

Ví dụ #2

他视其品格如璨,洁白无瑕。

tā shì qí pǐngé rú càn, jiébái wúxiá.

“Anh ấy coi phẩm cách của mình như ngọc đẹp, trong sạch không tì vết.”

Từ “璨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →