迷你裙
Minh họa từ vựng 迷你裙
mínǐqún HÁN VIỆT: MÊ NHĨ QUẦN

迷你裙: váy ngắn

váy ngắn

Nét viết & luyện viết chữ 迷你裙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.” — Chữ MÊ (迷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Mễ (米 - hạt gạo tỏa ra 8 hướng). Đi đường gặp ngã tám ngã mười như hạt gạo tung tóe khiến bước chân hoang mang không biết lối nào là chính đạo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迷
mí MÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mê, say mê; lạc (đường); người hâm mộ (fan)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 BỘ QUAI XƯỚC (Bước đi trên ngã rẽ đường đời.) 米 CHỮ MỄ (Hạt gạo tản mát tám phương khiến mắt hoa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hạt gạo vương vãi trên đường Bước chân lạc lối bốn phương mịt mờ. Hạt MỄ (米) trên XƯỚC (辶) đường xa, Chữ MÊ (迷) tỉnh ngộ tìm ra lối về.”

Chữ MÊ (迷) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Quai xước (辶 - bước đi) và chữ Mễ (米 - hạt gạo tỏa ra 8 hướng). Đi đường gặp ngã tám ngã mười như hạt gạo tung tóe khiến bước chân hoang mang không biết lối nào là chính đạo.

你
nǐ NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bạn, anh, chị

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, người đối diện đang trò chuyện cùng mình.) 尔 NHĨ (Đại từ ngôi thứ hai cổ đại ('ngươi, bạn'); đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG dáng người, Phải thêm chữ NHĨ nụ cười làm quen. Chữ NHĨ gọi bạn thân mến, Một lời chào hỏi kết nên chân tình.”

Chữ NHĨ (你 - còn đọc là NỄ) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) ở bên trái để biểu ý và chữ NHĨ (尔 - gồm nét phẩy gập ở trên và chữ TIỂU 小 ở dưới) ở bên phải để biểu âm. Trong Hán cổ, chữ NHĨ (尔) vốn đã có nghĩa là 'bạn, ngươi', về sau người ta thêm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) vào bên trái để nhấn mạnh sự tôn trọng dành cho người đối diện trong giao tiếp hàng ngày.

裙
qún QUẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

váy; váy ngắn

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ QUẦN (裙): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 裙子 (QUẦN TỬ: váy).

Câu ví dụ với từ “迷你裙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家店的迷你裙很便宜。

zhè jiā diàn de mínǐqún hěn piányi.

“Váy ngắn ở cửa hàng này rất rẻ.”

Ví dụ #2

迷你裙适合年轻女孩穿。

mínǐqún shìhé niánqīng nǚhái chuān.

“Váy ngắn phù hợp với các cô gái trẻ.”

Từ “迷你裙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →