袖标
Minh họa từ vựng 袖标
xiùbiāo HÁN VIỆT: TỤ TIÊU

袖标: phù hiệu tay áo

phù hiệu tay áo

Nét viết & luyện viết chữ 袖标

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 袖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

袖
xiù TỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay áo; ống tay áo

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

标
biāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).

Câu ví dụ với từ “袖标”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他戴着红色的袖标。

Tā dàizhe hóngsè de xiùbiāo.

“Anh ấy đeo phù hiệu tay áo màu đỏ.”

Từ “袖标” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →