袖筒: tay áo
Nét viết & luyện viết chữ 袖筒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tay áo; ống tay áo
Chữ TỤ (袖): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 领袖 (LĨNH TỤ: lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).
ống tre
Chữ ĐỒNG (筒): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 话筒 (THOẠI ĐỒNG: mic-rô, micro, ống nghe điện thoại).
Câu ví dụ với từ “袖筒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他把手放到袖筒里。
tā bǎshǒu fàng dào xiùtǒng lǐ.
“Anh ấy đưa tay vào ống tay áo.”
他的袖筒儿很宽。
Tā de xiùtǒng ér hěn kuān.
“Tay áo của anh ấy rất rộng.”
Từ “袖筒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 袖筒 (xiùtǒng)
袖筒 (xiùtǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “袖筒” có phiên âm Pinyin là “xiùtǒng”, âm Hán Việt là “TỤ ĐỒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tay áo”.
Chữ 袖筒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “袖筒” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.