绑腿
Minh họa từ vựng 绑腿
bǎngtuǐ HÁN VIỆT: BẢNG THỐI

绑腿: xà cạp (băng xà cạp bó chân).

xà cạp (băng xà cạp bó chân).

Nét viết & luyện viết chữ 绑腿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 绑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢNG (绑, phồn thể: 綁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

绑
bǎng BẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trói, buộc, cột chặt

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ BẢNG (绑, phồn thể: 綁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).

腿
tuǐ THỐI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân, đùi, cẳng chân

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ THỐI (腿): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 艮 (CẤN).

Câu ví dụ với từ “绑腿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那些战士都裹着绑腿。

nàxiē zhànshì dōu guǒ zhe bǎngtuǐ

“Những người lính đó đều bịt chặt đôi chân.”

Từ “绑腿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →