裤衩
Minh họa từ vựng 裤衩
kùchǎ HÁN VIỆT: KHỐ SÁI

裤衩: quần cộc; quần đùi; quần chẽn; quần lót

quần cộc quần đùi quần chẽn quần lót

Nét viết & luyện viết chữ 裤衩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 裤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

裤
kù KHỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quần; chiếc quần

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ KHỐ (裤, phồn thể: 褲): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 广 (QUẢNG) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 裤子 (KHỐ TỬ: quần, cái quần), 牛仔裤 (NGƯU TỂ KHỐ: quần bò, quần jeans).

衩
chà SÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đường xẻ; chỗ xẻ tà áo

Bộ 衣 (BỘ Y • 8 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ SÁI (衩): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “裤衩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你穿裤衩去游泳吗?

nǐ chuān kùchǎ qù yóuyǒng ma?

“Bạn mặc quần đùi đi bơi à?”

Ví dụ #2

夏天穿裤衩很凉快。

xiàtiān chuān kùchǎ hěn liángkuai.

“Mặc quần đùi vào mùa hè rất mát.”

Từ “裤衩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →