衬
Minh họa từ vựng 衬
chèn HÁN VIỆT: SẤN

衬: lớp lót; vải lót

lớp lót vải lót

Nét viết & luyện viết chữ 衬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 衬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

衬
chèn SẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lớp lót; vải lót

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ SẤN (衬, phồn thể: 襯): thuộc bộ Y (衣), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 衬衫 (SẤN SAM: áo sơ mi).

Câu ví dụ với từ “衬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件衣服的衬里很柔软。

zhè jiàn yīfu de chènlǐ hěn róuruǎn.

“Lớp lót của chiếc quần áo này rất mềm mại.”

Ví dụ #2

书包的衬需要更换了。

shūbāo de chèn xūyào gēnghuànle.

“Lớp lót của cặp sách cần phải thay rồi.”

Từ “衬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →