花呢
Minh họa từ vựng 花呢
huāní HÁN VIỆT: HOA NI

花呢: vải len sọc; dạ hoa; vải len ca-rô

vải len sọc dạ hoa vải len ca-rô

Nét viết & luyện viết chữ 花呢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 花

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.” — Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

花
huā HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá mùa xuân tươi tốt.) 化 CHỮ HÓA (Biến hóa từ mầm xanh e ấp thành đóa hoa rực rỡ ngát hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

呢
ne NI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thế, nhé, còn... thì sao

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng phát âm, biểu đạt ngữ khí thân mật trong câu nói.) 尼 NI (Hai người ngồi gần gũi sát bên nhau (尸 và 匕); đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU trò chuyện dịu dàng, Ghép cùng chữ NI nhẹ nhàng hỏi thăm. Chữ NI cuối câu âm thầm, Còn bạn thế nào, tri âm tỏ bày.”

Chữ NI (呢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý và chữ NI (尼 - sự gần gũi, thân mật giữa hai người) bên phải biểu âm. Nghĩa cổ của chữ dùng để mô tả tiếng trò chuyện thủ thỉ, ríu rít như tiếng chim én tâm tình bên mái hiên. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ NI (ne) là trợ từ ngữ khí mềm mại đặt cuối câu để hỏi ngược lại ('còn bạn thì sao?') hoặc nhấn mạnh việc đang diễn ra.

Câu ví dụ với từ “花呢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件大衣是花呢做的。

Zhè jiàn dàyī shì huāní zuò de.

“Chiếc áo khoác này làm bằng vải len sọc.”

Từ “花呢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →