Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#7 Chủ đề Danh từ

“齿”是现代汉语中非常高频的核心汉字。

“chǐ” shì xiàndài Hànyǔ zhōng fēicháng gāopín de héxīn Hànzì.

““齿” (XỈ) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (răng).”

#14 Chủ đề Từ vựng
双脚
shuāng jiǎo SONG CƯỚC

hai chân

她用双手暖和冰冷的双脚。

tā yòng shuāngshǒu nuǎnhuo bīnglěng de shuāng jiǎo.

“Cô dùng tay sưởi ấm đôi chân lạnh lẽo của mình.”

#15 HSK 6 Danh từ

外科微创手术机器人搭载的高清三维内窥镜系统,能够以数十倍放大清晰呈现深部病灶部位的微血管结构。

Wài kē wēi chuàng shǒu shù jī qì rén dā zài de gāo qīng sān wéi nèi kuī jìng xì tǒng, néng gòu yǐ shù shí bèi fàng dà qīng xī chéng xiàn shēn bù bìng zào bù wèi de wēi xuè guǎn jié gòu.

“Hệ thống nội soi 3D độ nét cao trang bị trên robot phẫu thuật nội soi ngoại khoa có thể phóng đại hàng chục lần để hiển thị rõ nét cấu trúc vi mạch máu tại vị trí ổ bệnh nằm sâu bên trong cơ thể.”

Bộ: 矢 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Động từ

求婚时,他单膝下跪向女友表白。

qiú hūn shí , tā dān xī xià guì xiàng nǚ yǒu biǎo bái 。

“Khi cầu hôn, anh ấy quỳ một chân xuống để tỏ tình với bạn gái.”

#23 Chủ đề Từ vựng
视觉
shìjué THỊ GIÁC

thị giác

这是“视觉”的一个常用表达。

Zhè shì "shìjué" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thị giác".”

Bộ: 礻 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →