伸懒腰: vươn vai, duỗi người
Nét viết & luyện viết chữ 伸懒腰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (36 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay
Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).
lười biếng, lười
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.”
Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.
eo, thắt lưng; lưng chừng
Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).
Câu ví dụ với từ “伸懒腰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我早上伸懒腰很舒服。
wǒ zǎoshang shēnlǎnyāo hěn shūfú.
“Tôi vươn vai vào sáng sớm rất thoải mái.”
她伸懒腰准备去跑步。
tā shēnlǎnyāo zhǔnbèi qù pǎobù.
“Cô ấy vươn vai chuẩn bị đi chạy bộ.”
Từ “伸懒腰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伸懒腰 (shēnlǎnyāo)
伸懒腰 (shēnlǎnyāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伸懒腰” có phiên âm Pinyin là “shēnlǎnyāo”, âm Hán Việt là “THÂN LÃN YÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vươn vai, duỗi người”.
Chữ 伸懒腰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “伸懒腰” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.