伸懒腰
Minh họa từ vựng 伸懒腰 (shēnlǎnyāo)
shēnlǎnyāo HÁN VIỆT: THÂN LÃN YÊU

伸懒腰: vươn vai, duỗi người

vươn vai duỗi người

Nét viết & luyện viết chữ 伸懒腰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (36 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伸
shēn THÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vươn ra, duỗi ra, giơ ra, chìa tay

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ THÂN (伸): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 延伸 (DIÊN THÂN: kéo dài, vươn dài, mở rộng).

懒
lǎn LÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lười biếng, lười

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Ý chí bên trong buông lơi.) 赖 CHỮ LẠI (Dựa dẫm, ỷ lại vào người khác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim dựa dẫm sớm chiều Buông xuôi lười biếng trăm điều dở dang. Bên TÂM (忄) chữ LẠI (赖) nhắc mình, Chữ LÃN (懒) rời bỏ nhiệt tình dựng xây.”

Chữ LÃN (懒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Lại (赖 - ỷ lại). Khi con tim mất đi ý chí phấn đấu, chỉ thích dựa dẫm vào người khác thì sinh ra tính lười biếng nhác nhớn, làm hỏng cả cuộc đời.

腰
yāo YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

eo, thắt lưng; lưng chừng

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).

Câu ví dụ với từ “伸懒腰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我早上伸懒腰很舒服。

wǒ zǎoshang shēnlǎnyāo hěn shūfú.

“Tôi vươn vai vào sáng sớm rất thoải mái.”

Ví dụ #2

她伸懒腰准备去跑步。

tā shēnlǎnyāo zhǔnbèi qù pǎobù.

“Cô ấy vươn vai chuẩn bị đi chạy bộ.”

Từ “伸懒腰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伸懒腰 (shēnlǎnyāo)

伸懒腰 (shēnlǎnyāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伸懒腰” có phiên âm Pinyin là “shēnlǎnyāo”, âm Hán Việt là “THÂN LÃN YÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vươn vai, duỗi người”.

Chữ 伸懒腰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “伸懒腰” có tổng cộng 36 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-03-30T16:02:11+07:00