膛
Minh họa từ vựng 膛 (táng)
táng HÁN VIỆT: THANG

膛: lồng ngực

lồng ngực

Nét viết & luyện viết chữ 膛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 膛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THANG (膛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

膛
táng THANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lồng ngực

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ THANG (膛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).

Câu ví dụ với từ “膛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

胸膛内有心脏。

xiōngtáng nèi yǒu xīnzàng.

“Trong lồng ngực có tim.”

Ví dụ #2

胸膛里满是激情。

xiōngtáng lǐ mǎn shì jīqíng.

“Trong ngực đầy nhiệt huyết.”

Từ “膛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 膛 (táng)

膛 (táng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “膛” có phiên âm Pinyin là “táng”, âm Hán Việt là “THANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lồng ngực”.

Chữ 膛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “膛” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-03-09T09:27:54+07:00