屁眼
Minh họa từ vựng 屁眼
pìyǎn HÁN VIỆT: THÍ NHÃN

屁眼: Hậu môn (cách nói thô tục)

Hậu môn (cách nói thô tục)

Nét viết & luyện viết chữ 屁眼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 屁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÍ (屁): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

屁
pìyǎn THÍ NHÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hậu môn (cách nói thô tục)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 比 BỈ (So sánh, đứng cạnh nhau đọ chiều cao.)

Chữ THÍ (屁): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 比 (BỈ). Từ ghép HSK: 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).

眼
yǎn NHÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mắt, đôi mắt; cái nhìn (lượng từ)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Câu thơ nhớ chữ: “MỤC là đôi mắt nhìn xa, Ghép cùng chữ CẤN nhìn ra cõi lòng. Chữ NHÃN sáng suốt mênh mông, Nhìn đời thấu đáo tâm không bụi trần.”

Chữ NHÃN (眼) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỤC (目 - con mắt) biểu ý ở bên trái và chữ CẤN (艮 - dừng lại, xoay chuyển) biểu âm ở bên phải. Nếu chữ MỤC (目) là cơ quan thị giác nhìn ra thế giới bên ngoài, thì chữ NHÃN (眼) vừa chỉ nhãn cầu linh hoạt vừa hàm ý cái nhìn sâu sắc quay về quán chiếu nội tâm. Một người có tầm nhìn xa trông rộng luôn biết dùng cả đôi mắt lẫn trí tuệ để thấu hiểu cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “屁眼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

吃了太多辛辣食物,屁眼可能会有灼热感。

Chī le tài duō xīn là shíwù, pìyǎn kěnéng huì yǒu zhuó rè gǎn.

“Ăn nhiều đồ cay quá, lỗ đít có thể bị rát.”

Từ “屁眼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →