珐琅: men; tráng men
Nét viết & luyện viết chữ 珐琅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁP (珐, phồn thể: 琺): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
men; tráng men
Chữ PHÁP (珐, phồn thể: 琺): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét.
men; tráng men
Chữ LANG (琅): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “珐琅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这枚珐琅胸针很漂亮。
Zhè méi fàláng xiōngzhēn hěn piàoliang.
“Chiếc huy hiệu tráng men này rất đẹp.”
这件珐琅器非常精美。
Zhè jiàn fàláng qì fēicháng jīngměi.
“Chiếc đồ tráng men này rất tinh xảo.”
Từ “珐琅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 珐琅 (fàláng)
珐琅 (fàláng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “珐琅” có phiên âm Pinyin là “fàláng”, âm Hán Việt là “PHÁP LANG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “men; tráng men”.
Chữ 珐琅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “珐琅” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 玉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.