齁
Minh họa từ vựng 齁 (hōu)
hōu HÁN VIỆT: HÂU

齁: tiếng ngáy

tiếng ngáy

Nét viết & luyện viết chữ 齁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 齁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÂU (齁): thuộc bộ TỊ (鼻), gồm 19 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

齁
hōu HÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng ngáy

Bộ 鼻 (BỘ TỊ • 14 nét): Cái mũi hít thở không khí và cảm nhận mùi hương.
Thành phần cấu tạo chữ:
鼻 TỊ (Cái mũi hít thở không khí và cảm nhận mùi hương.)

Chữ HÂU (齁): thuộc bộ TỊ (鼻), gồm 19 nét.

Câu ví dụ với từ “齁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的齁声如雷。

tā de hōu shēng rú léi.

“Tiếng ngáy của anh ta như sấm.”

Ví dụ #2

昨晚我听到齁声。

zuó wǎn wǒ tīng dào hōu shēng.

“Tối qua tôi nghe thấy tiếng ngáy.”

Từ “齁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 齁 (hōu)

齁 (hōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “齁” có phiên âm Pinyin là “hōu”, âm Hán Việt là “HÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tiếng ngáy”.

Chữ 齁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “齁” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 鼻. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-01-30T13:05:25+07:00