延髓: diên tuỷ (một bộ phận của não sau, phần trên nối với cầu não, phần dưới nối với tuỷ sống. Diên tuỷ là đầu mối của dây thần kinh lưỡi yết hầu, thần kinh mê tẩu, thần kinh dưới lưỡi.... Trong diên tuỷ có trung khu tuần hoàn và hô hấp, chủ quản hô hấp, tuần hoàn máu và tiết nước bọt...)
Nét viết & luyện viết chữ 延髓
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
diên tuỷ (một bộ phận của não sau, phần trên nối với cầu não, phần dưới nối với tuỷ sống. Diên tuỷ là đầu mối của dây thần kinh lưỡi yết hầu, thần kinh mê tẩu, thần kinh dưới lưỡi.... Trong diên tuỷ có trung khu tuần hoàn và hô hấp, chủ quản hô hấp, tuần hoàn máu và tiết nước bọt...)
Chữ DIÊN (延): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 延长 (DIÊN TRƯỜNG: kéo dài, gia hạn (thời gian, độ dài)), 蔓延 (MAN DIÊN: lan rộng, lây lan, bùng phát lan nhanh (dịch bệnh, cháy rừng)), 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ), 延期 (DIÊN KỲ: hoãn lại, gia hạn thời gian, dời ngày).
tuỷ xương
Chữ TUỶ (髓): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 21 nét, thành phần: 骨 (CỐT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 工 (CÔNG) + 月 (NGUYỆT).
Câu ví dụ với từ “延髓”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
脑桥位于中脑和延髓之间。
nǎoqiáo wèiyú zhōng nǎo hé yánsuǐ zhī jiān.
“Cầu não nằm giữa trung não và hành tuỷ.”
Từ “延髓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn