凹陷: trũng; lõm; tóp; hóp; hũm; hườm; trõm; dọp
Nét viết & luyện viết chữ 凹陷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lõm, trũng lõm xuống, trũng
Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
hố bẫy; cạm hố
Chữ HÃM (陷): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 10 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 缺陷 (KHUYẾT HÃM: khuyết tật, khiếm khuyết, nhược điểm kỹ thuật), 诬陷 (VU HÃM: vu oan giá họa, gắp lửa bỏ tay người, vu cáo), 陷害 (HÃM HẠI: hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác), 陷入 (HÃM NHẬP: rơi vào, lún sâu vào (tình thế khó khăn, suy thoái)).
Câu ví dụ với từ “凹陷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
地震后,这里地面凹陷了。
dìzhèn hòu, zhèlǐ dìmiàn āoxiànle.
“Sau trận động đất, mặt đất ở đây đã bị trũng.”
老人的面颊因瘦弱而凹陷。
lǎorén de miànjiá yīn shòuruò ér āoxiàn.
“Má của người già bị lõm vì gầy yếu.”
Từ “凹陷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凹陷 (āoxiàn)
凹陷 (āoxiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凹陷” có phiên âm Pinyin là “āoxiàn”, âm Hán Việt là “AO HÃM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trũng; lõm; tóp; hóp; hũm; hườm; trõm; dọp”.
Chữ 凹陷 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “凹陷” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.