胖墩儿
Minh họa từ vựng 胖墩儿
pàngdūnr HÁN VIỆT: BÀN ĐÔN NHI

胖墩儿: người lùn béo; đứa bé bụ bẫm; đứa bé mập mạp; người mập mạp (khẩu ngữ, thường dùng để chỉ trẻ em)

người lùn béo đứa bé bụ bẫm đứa bé mập mạp người mập mạp (khẩu ngữ thường dùng để chỉ trẻ em)

Nét viết & luyện viết chữ 胖墩儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀNG (胖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胖
pàng BÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

béo

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.)

Chữ BÀNG (胖): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ).

墩
dūn ĐÔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gò; đống; mô

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ĐÔN (墩): thuộc bộ THỔ (土), gồm 15 nét.

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “胖墩儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小时候他是个胖墩儿。

xiǎoshíhòu tā shìgè pàngdūnr.

“Hồi nhỏ anh ấy là một đứa bé bụ bẫm.”

Ví dụ #2

那个胖墩儿跑得很快。

nàgè pàngdūnr pǎo de hěn kuài.

“Cái người lùn béo đó chạy rất nhanh.”

Từ “胖墩儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →