腰椎
Minh họa từ vựng 腰椎
yāo zhuī HÁN VIỆT: YÊU CHÙY

腰椎: xương sống thắt lưng (xương sống thắt lưng, có năm đốt); đốt xương sống thắt lưng

xương sống thắt lưng (xương sống thắt lưng có năm đốt) đốt xương sống thắt lưng

Nét viết & luyện viết chữ 腰椎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腰
yāo YÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

eo, thắt lưng; lưng chừng

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ YÊU (腰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 覀 (Á) + 女 (NỮ).

椎
yāo zhuī YÊU CHÙY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương sống thắt lưng (xương sống thắt lưng, có năm đốt); đốt xương sống thắt lưng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ CHUỲ (椎): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).

Câu ví dụ với từ “腰椎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

腰椎牵引可缓解疼痛。

yāozhuī qiānyǐn kě huǎnjiě téngtòng.

“Kéo giãn đốt sống thắt lưng có thể giảm đau.”

Từ “腰椎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →