沐浴液: sữa tắm
Nét viết & luyện viết chữ 沐浴液
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỘC (沐): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 沐浴 (MỘC DỤC: tắm, đắm mình trong; đón nhận (ánh nắng, chính sách ấm áp)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sữa tắm
Chữ MỘC (沐): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 沐浴 (MỘC DỤC: tắm, đắm mình trong; đón nhận (ánh nắng, chính sách ấm áp)).
tắm
Câu thơ nhớ chữ: “Dòng suối mát tuôn giữa lũng sâu, Nước trong gột sạch hết muộn sầu. Tắm mát thân tâm tràn sức sống, Chữ Dục thanh thản ngước nhìn mây.”
Chữ DỤC (浴) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Tam chấm thủy (氵) bên cạnh chữ Cốc (谷 - thung lũng khe suối). Người xưa tắm mát bên khe suối chảy qua thung lũng hoang sơ, gột rửa đi mồ hôi bụi bặm sau ngày dài vất vả. Chữ DỤC còn mở rộng để chỉ việc tắm mình trong nắng ấm, trong tình yêu thương (Dục hỏa trùng sinh).
chất lỏng; dịch thể; nước
Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).
Câu ví dụ với từ “沐浴液”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我每天用沐浴液洗澡。
wǒ měitiān yòng mùyùyè xǐzǎo.
“Tôi tắm sữa tắm mỗi ngày.”
这款沐浴液特别好闻。
zhè kuǎn mùyùyè tèbié hǎo wén.
“Loại sữa tắm này thơm quá.”
Từ “沐浴液” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn