腘绳肌
Minh họa từ vựng 腘绳肌
guó shéng jī HÁN VIỆT: QUẮC THẰNG CƠ

腘绳肌: cơ gân kheo

cơ gân kheo

Nét viết & luyện viết chữ 腘绳肌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUẮC (腘, phồn thể: 膕): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腘
guó shéng jī QUẮC THẰNG CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơ gân kheo

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 12 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ QUẮC (腘, phồn thể: 膕): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

绳
shéng THẰNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dây; thừng

Bộ 纟 (BỘ MỊCH • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 黾 MÃNH (Con cóc, con ếch bơi lội, cố gắng nỗ lực.)

Chữ THẰNG (绳, phồn thể: 繩): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 黾 (MÃNH). Từ ghép HSK: 绳子 (THẰNG TỬ: sợi dây, dây thừng).

肌
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắp thịt; thớ; thịt bắp

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).

Câu ví dụ với từ “腘绳肌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

腘绳肌拉伤很痛。

Guó shéng jī lā shāng hěn tòng.

“Cơ gân kheo bị căng rất đau.”

Từ “腘绳肌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →