Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#8 Chủ đề Từ vựng

经过大家讨论,问题都解决了,他偏偏还要钻牛角尖。

jīng guo dàjiā tǎolùn, wèntí dōu jiějuéle, tā piānpiān hái yào zuānniújiǎojiān.

“Qua sự thảo luận của mọi người, vấn đề đã được giải quyết xong, thế mà anh ấy vẫn cứ chui đầu vào chỗ bế tắc.”

Bộ: 牛 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
青蛙
qīng wā THANH OA

con ếch

荷塘里的绿色小青蛙叫个不停。

hé táng lǐ de lǜ sè xiǎo qīng wā jiào gè bù tíng 。

“Chú ếch xanh trong đầm sen kêu râm ran không ngớt.”

Bộ: 靑 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

在我国西南国家级自然保护区茂密的热带雨林中,珍稀濒危的金丝猴种群得到了极其严格的生态保护。

Zài wǒ guó xī nán guó jiā jí zì rán bǎo hù qū mào mì de rè dài yǔ lín zhōng, zhēn xī bīn wēi de jīn sī hóu zhǒng qún dé dào le jí qí yán gé de shēng tài bǎo hù.

“Bên trong khu rừng mưa nhiệt đới rậm rạp của Khu Bảo tồn Thiên nhiên Cấp Quốc gia miền Tây Nam nước ta, quần thể loài khỉ con khỉ mũi hếch lông vàng (Kim Ty Hầu) quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng đã nhận được sự bảo tồn sinh thái vô cùng nghiêm ngặt.”

Bộ: 犬 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ
小猫
xiǎo māo TIỂU MIÊU

mèo con, chú mèo

我家的小猫最喜欢在窗台边晒太阳。

Wǒ jiā de xiǎomāo zuì xǐhuan zài chuāngtái biān shài tàiyáng.

“Chú mèo con nhà tôi thích nhất là sưởi nắng bên bậu cửa sổ.”

Bộ: 小 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →