骆马在山上行走。
Luò mǎ zài shān shàng xíng zǒu.
“Ngựa lạc đang đi trên núi.”
Chủ đề Động vật gồm 1.099 từ vựng, được chia thành 46 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
骆马在山上行走。
Luò mǎ zài shān shàng xíng zǒu.
“Ngựa lạc đang đi trên núi.”
海豹在海里游得很快。
hǎibào zài hǎilǐ yóu de hěn kuài.
“Báo biển bơi rất nhanh trong biển.”
这款手表用仿制玳瑁装饰。
Zhè kuǎn shǒubiǎo yòng fǎngzhì dàimào zhuāngshì.
“Chiếc đồng hồ này được trang trí bằng đồi mồi nhân tạo.”
这只河马非常顽皮。
zhè zhī hémǎ fēicháng wánpí.
“Con hà mã này rất tinh nghịch.”
牛在田里哞哞叫。
Niú zài tián lǐ mōu mōu jiào.
“Con bò đang kêu ò ọ trên đồng.”
故事里的大灰狼很坏。
gùshi lǐ de dà huī láng hěn huài.
“Sói xám trong truyện rất xấu xa.”
我的豚鼠丢了。
wǒ de túnshǔ diū le
“Tôi đã mất con chuột lang của mình!”
经过大家讨论,问题都解决了,他偏偏还要钻牛角尖。
jīng guo dàjiā tǎolùn, wèntí dōu jiějuéle, tā piānpiān hái yào zuānniújiǎojiān.
“Qua sự thảo luận của mọi người, vấn đề đã được giải quyết xong, thế mà anh ấy vẫn cứ chui đầu vào chỗ bế tắc.”
云豹生活在热带雨林中。
Yúnbào shēnghuó zài rèdài yǔlín zhōng.
“Báo hoa sống trong rừng mưa nhiệt đới.”
森林里有一群豺。
sēnlín li yǒu yīqún chái.
“Trong rừng có một bầy sài.”
斑马是草食性动物。
bānmǎ shì cǎoshí xìng dòngwù.
“Ngựa vằn là động vật ăn cỏ.”
鼩鼱在森林里活动。
Qú jīng zài sēnlín lǐ huódòng.
“Con cù tinh hoạt động trong rừng.”
黑叶猴喜欢吃嫩叶。
Hēi yè hóu xǐhuān chī nèn yè.
“Voọc đen má trắng thích ăn lá non.”
荷塘里的绿色小青蛙叫个不停。
hé táng lǐ de lǜ sè xiǎo qīng wā jiào gè bù tíng 。
“Chú ếch xanh trong đầm sen kêu râm ran không ngớt.”
动物园里有一只猩猩。
dòngwùyuán li yǒu yī zhī xīngxīng.
“Trong sở thú có một con tinh tinh.”
花豹在森林里奔跑。
Huā bào zài sēn lín lǐ bēn pǎo.
“Báo hoa đang chạy trong rừng.”
我看见一只水貂。
wǒ kànjiàn yī zhī shuǐdiāo.
“Tôi nhìn thấy một con chồn nước.”
白氏树蛙生活在森林里。
Bái shì shù wā shēnghuó zài sēnlín lǐ.
“Ếch cây bụng trắng sống trong rừng.”
这位猎人非常勇敢。
zhè wèi lièrén fēicháng yǒnggǎn.
“Người thợ săn này rất dũng cảm.”
在我国西南国家级自然保护区茂密的热带雨林中,珍稀濒危的金丝猴种群得到了极其严格的生态保护。
Zài wǒ guó xī nán guó jiā jí zì rán bǎo hù qū mào mì de rè dài yǔ lín zhōng, zhēn xī bīn wēi de jīn sī hóu zhǒng qún dé dào le jí qí yán gé de shēng tài bǎo hù.
“Bên trong khu rừng mưa nhiệt đới rậm rạp của Khu Bảo tồn Thiên nhiên Cấp Quốc gia miền Tây Nam nước ta, quần thể loài khỉ con khỉ mũi hếch lông vàng (Kim Ty Hầu) quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng đã nhận được sự bảo tồn sinh thái vô cùng nghiêm ngặt.”
我家的小猫最喜欢在窗台边晒太阳。
Wǒ jiā de xiǎomāo zuì xǐhuan zài chuāngtái biān shài tàiyáng.
“Chú mèo con nhà tôi thích nhất là sưởi nắng bên bậu cửa sổ.”
树蛙在夜晚唱歌。
Shù wā zài yèwǎn chànggē.
“Nhái bén hát vào ban đêm.”
毛驴在地上打滚。
máolǘ zài dìshàng dǎgǔn
“Con lừa lăn qua lăn lại dưới đất.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết