猩
Minh họa từ vựng 猩 (xīng)
xīng HÁN VIỆT: TINH

猩: tinh tinh

tinh tinh

Nét viết & luyện viết chữ 猩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 猩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TINH (猩): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

猩
xīng TINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tinh tinh

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ TINH (猩): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “猩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

动物园里有一只猩猩。

dòngwùyuán li yǒu yī zhī xīngxīng.

“Trong sở thú có một con tinh tinh.”

Ví dụ #2

那只猩猩正在吃香蕉。

nà zhī xīngxīng zhèngzài chī xiāngjiāo.

“Con tinh tinh đó đang ăn chuối.”

Từ “猩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猩 (xīng)

猩 (xīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猩” có phiên âm Pinyin là “xīng”, âm Hán Việt là “TINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tinh tinh”.

Chữ 猩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “猩” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-08-03T19:35:59+07:00