貂
Minh họa từ vựng 貂 (diāo)
diāo HÁN VIỆT: ĐIÊU

貂: chồn; con chồn; cầy

chồn con chồn cầy

Nét viết & luyện viết chữ 貂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 貂

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊU (貂): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

貂
diāo ĐIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chồn; con chồn; cầy

Bộ 豸 (BỘ TRĨ • 7 nét): Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
豸 TRĨ (Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.)

Chữ ĐIÊU (貂): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “貂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我看见一只水貂。

wǒ kànjiàn yī zhī shuǐdiāo.

“Tôi nhìn thấy một con chồn nước.”

Ví dụ #2

貂生活在森林里。

diāo shēnghuó zài sēnlín lǐ.

“Chồn sống trong rừng.”

Từ “貂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 貂 (diāo)

貂 (diāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “貂” có phiên âm Pinyin là “diāo”, âm Hán Việt là “ĐIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chồn; con chồn; cầy”.

Chữ 貂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “貂” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 豸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-06-29T18:17:07+07:00