鹅 Phồn thể: 鵝
Minh họa từ vựng 鹅
é HÁN VIỆT: NGA

鹅: con ngỗng, loài ngỗng (lông ngỗng cách nhiệt: éróng)

con ngỗng loài ngỗng (lông ngỗng cách nhiệt: éróng)

Nghĩa tiếng Anh (English): goose, geese

Nét viết & luyện viết chữ 鹅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGA (鹅, phồn thể: 鵝): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 12 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹅
é NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ngỗng, loài ngỗng (lông ngỗng cách nhiệt: éróng)

Bộ 鸟 (BỘ ĐIỂU • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鸟 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ NGA (鹅, phồn thể: 鵝): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 12 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鹅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

极地科考特种极端耐寒防寒服采用了仿生鹅绒多层纳米微孔锁温绝热结构,为南极内陆冰盖科考提供了卓越保暖防护。

Jí dì kē kǎo tè zhǒng jí duān nài hán fáng hán fú cǎi yòng le fǎng shēng é róng duō céng nà mǐ wēi kǒng suǒ wēn jué rè jié gòu, wèi nán jí nèi lù bīng gài kē kǎo tí gōng le zhuó yuè bǎo nuǎn fáng hù.

“Trang phục chống rét chịu lạnh cực hạn đặc chủng khảo sát khoa học vùng cực áp dụng kết cấu cách nhiệt khóa nhiệt vi lỗ nano đa tầng phỏng sinh học lông ngỗng con ngỗng, mang lại sự bảo vệ giữ ấm trác việt cho công tác khảo sát khoa học trên dải băng nội địa Nam Cực.”

Polar research cold-weather suits feature bionic goose-down nano structures, providing superior thermal protection.

Từ “鹅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →