蜂箱: thùng nuôi ong
Nét viết & luyện viết chữ 蜂箱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con ong, ong bắp cày, ong bắp cày
Chữ PHONG (蜂): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 夂 (TRĨ) + 二 (NHỊ). Từ ghép HSK: 蜜蜂 (MẬT PHONG: con ong mật, loài ong).
hòm, rương, vali; thùng (lượng từ)
Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).
Câu ví dụ với từ “蜂箱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
养蜂必须随着花令迁移蜂箱。
yǎng fēng bìxū suízhe huā lìng qiānyí fēngxiāng.
“Nuôi ong mật nên dời thùng ong đến những nơi có hoa theo mùa.”
Từ “蜂箱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蜂箱 (fēngxiāng)
蜂箱 (fēngxiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蜂箱” có phiên âm Pinyin là “fēngxiāng”, âm Hán Việt là “PHONG TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thùng nuôi ong”.
Chữ 蜂箱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蜂箱” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 虫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.