雌性
Minh họa từ vựng 雌性
cíxìng HÁN VIỆT: THƯ TÍNH

雌性: giống cái; con cái

giống cái con cái

Nét viết & luyện viết chữ 雌性

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯ (雌): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 14 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雌雄 (THƯ HÙNG: đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雌
cí THƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái; mái; con mái; nữ (giống, phái)

Bộ 止 (BỘ CHỈ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ THƯ (雌): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 14 nét (5 nét phụ), thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雌雄 (THƯ HÙNG: đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄)).

性
xìng TÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tính, tính chất (hậu tố); giới tính

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.

Câu ví dụ với từ “雌性”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在这个族群中,雌性是寿命最长的。

Zài zhège zúqún zhōng, cíxìng shì shòumìng zuì cháng de.

“Trong quần thể này, cá thể cái có tuổi thọ cao nhất.”

Từ “雌性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →