蝶: bươm bướm; con bướm
Nét viết & luyện viết chữ 蝶
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆP (蝶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bươm bướm; con bướm
Chữ ĐIỆP (蝶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 15 nét (9 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 蝴蝶 (HỒ ĐIỆP: con bướm, loài bướm).
Câu ví dụ với từ “蝶”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是北美唯一一种食肉蝴蝶。
zhè shì běiměi wéi yī yī zhǒng shíròu húdié.
“Đây là loài bướm ăn thịt duy nhất ở Bắc Mỹ.”
这只蝴蝶好漂亮。
zhè zhī húdié hǎo piàoliang.
“Con bướm này đẹp quá.”
Từ “蝶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn