鲈
Minh họa từ vựng 鲈
lú HÁN VIỆT: LƯ

鲈: cá lư; cá lô; cá vược

cá lư cá lô cá vược

Nét viết & luyện viết chữ 鲈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鲈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯ (鲈, phồn thể: 鱸): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 13 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鲈
lú LƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá lư; cá lô; cá vược

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 13 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ LƯ (鲈, phồn thể: 鱸): thuộc bộ NGƯ (魚), gồm 13 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鲈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这道菜用鲈鱼做的很好吃。

zhè dào cài yòng lúyú zuò de hěn hǎo chī.

“Món này làm từ cá pecca rất ngon.”

Ví dụ #2

我们家每年都会做鲈鱼汤。

wǒmen jiā měinián dōuhuì zuò lúyú tāng.

“Mỗi năm gia đình tôi đều nấu canh cá sạo.”

Từ “鲈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →