庙龟
Minh họa từ vựng 庙龟
miào guī HÁN VIỆT: MIẾU QUY

庙龟: rùa răng

rùa răng

Nét viết & luyện viết chữ 庙龟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 庙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIẾU (庙, phồn thể: 廟): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

庙
miào MIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miếu thờ cúng

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ MIẾU (庙, phồn thể: 廟): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

龟
guī QUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rùa, loài rùa; mai rùa cổ tự (giáp cốt văn: jiǎgǔwén)

Bộ 龟 (BỘ QUY • 16 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
龟 QUY (Con rùa có mai cứng, biểu tượng trường thọ và bền vững.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu vươn mai cứng vững vàng, Chân bơi đuôi ngoắt nhẹ nhàng dưới sâu. Thần QUY (龟) sống thọ ngàn thu, Tứ linh hội tụ phúc giàu muôn năm.”

Chữ QUY (龟) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều khắc họa sinh động hình dáng một con rùa nhìn nghiêng hoặc nhìn từ trên xuống với chiếc đầu vươn ra, tấm mai cứng có hoa văn, bốn chân và chiếc đuôi cong. Người xưa dùng mai rùa để bói toán thiên cơ nên các văn tự cổ nhất được khắc trên mai rùa gọi là Giáp cốt văn. Trong văn hóa phương Đông, rùa đứng trong hàng Tứ linh (LONG, LÂN, QUY, PHƯỢNG), biểu trưng cho sự trường thọ, trí tuệ thâm trầm và nền tảng vững bền muôn thuở.

Câu ví dụ với từ “庙龟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

庙龟生活在热带雨林中。

Miào guī shēnghuó zài rèdài yǔlín zhōng.

“Rùa răng sống trong rừng mưa nhiệt đới.”

Từ “庙龟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →