蜢
Minh họa từ vựng 蜢
měng HÁN VIỆT: MÃNH

蜢: châu chấu

châu chấu

Nét viết & luyện viết chữ 蜢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃNH (蜢): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜢
měng MÃNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu chấu

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 14 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MÃNH (蜢): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蜢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蝗虫蚱蜢在田野里跳跃。

Huángchóng zhàměng zài tiányě lǐ tiàoyuè.

“Châu chấu cào cào nhảy trong cánh đồng.”

Từ “蜢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →