杂交: lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi)
Nghĩa tiếng Anh (English): hybridization, crossbreed, hybrid
Nét viết & luyện viết chữ 杂交
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá)
Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).
giao nộp, kết bạn, nộp
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.”
Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.
Câu ví dụ với từ “杂交”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国成功选育出的超级杂交水稻新品种实现了百亩示范方亩产超千公斤的历史性突破,为保障国家粮食安全作出了巨大贡献。
Wǒ guó chéng gōng xuǎn yù chū de chāo jí zá jiāo shuǐ dào xīn pǐn zhǒng shí xiàn le bǎi mǔ shì fàn fāng mǔ chǎn chāo qiān gōng jīn de lì shǐ xìng tū pò, wèi bǎo zhàng guó jiā liáng shí ān quán zuò chū le jù dà gòng xiàn.
“Giống lúa lai siêu cấp mới do nước ta lai tạo chọn tạo thành công đã thực hiện bước đột phá mang tính lịch sử với năng suất mẫu trên một ngàn kg trên cánh đồng mẫu lớn trăm mẫu, lập nên cống hiến to lớn cho việc bảo đảm an ninh lương thực quốc gia.”
New super hybrid rice varieties achieved historic yield breakthroughs exceeding 1,000 kg per mu, securing national food supplies.
深刻领悟“杂交”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ zá jiāo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “杂交” (lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi) - TẠP GIAO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "杂交" (lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “杂交” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 杂交 (zá jiāo)
杂交 (zá jiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “杂交” có phiên âm Pinyin là “zá jiāo”, âm Hán Việt là “TẠP GIAO”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lai giống, lai tạo giống (lúa, cây trồng, vật nuôi)” (tiếng Anh: hybridization, crossbreed, hybrid).
Chữ 杂交 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “杂交” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.