禽流感: cúm gia cầm
Nét viết & luyện viết chữ 禽流感
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẦM (禽): thuộc bộ NHỰU (禸), gồm 12 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chim; chim muông
Chữ CẦM (禽): thuộc bộ NHỰU (禸), gồm 12 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 亠 (ĐẦU) + 凵 (KHẢM) + 禸 (NHỰU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
chảy, trôi chảy (dòng nước); luồng dòng
Chữ LƯU (流): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 厶 (KHƯ) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 交流 (GIAO LƯU: giao lưu, trao đổi), 流泪 (LƯU LỆ: rơi lệ, chảy nước mắt), 流利 (LƯU LỢI: lưu loát, trôi chảy), 流行 (LƯU HÀNH: thịnh hành, phổ biến, trào lưu).
cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)
Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).
Câu ví dụ với từ “禽流感”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
禽流感对家禽危害很大。
qínliúgǎn duì jiāqín wēihài hěn dà.
“Cúm gia cầm gây hại lớn cho gia cầm.”
最近禽流感病例增加了。
zuìjìn qínliúgǎn bìnglì zēngjiā le.
“Gần đây, các ca cúm gia cầm tăng lên.”
Từ “禽流感” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 禽流感 (qínliúgǎn)
禽流感 (qínliúgǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “禽流感” có phiên âm Pinyin là “qínliúgǎn”, âm Hán Việt là “CẦM LƯU CẢM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cúm gia cầm”.
Chữ 禽流感 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “禽流感” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 禸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.