獠
Minh họa từ vựng 獠
liáo HÁN VIỆT: LIÊU

獠: răng nanh

răng nanh

Nét viết & luyện viết chữ 獠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 獠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊU (獠): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

獠
liáo LIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

răng nanh

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 15 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ LIÊU (獠): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 15 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “獠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青面獠 (形容面貌凶恶)。

qīngmiàn liáo (xíngróng miànmào xiōngè)。

“Mặt nanh ác.”

Ví dụ #2

老虎的獠牙很锋利。

Lǎohǔ de liáoyá hěn fēnglì.

“Răng nanh của hổ rất sắc nhọn.”

Từ “獠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →