猎鹰: chim ưng; diều hâu; chim săn mồi
Nét viết & luyện viết chữ 猎鹰
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
săn bắn; săn bắt; săn
Chữ LIỆP (猎, phồn thể: 獵): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 11 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 打猎 (ĐẢ LIỆP: săn bắn, đi săn).
chim ưng; diều hâu
Chữ ƯNG (鹰, phồn thể: 鷹): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 18 nét.
Câu ví dụ với từ “猎鹰”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
猎鹰在天空中飞翔。
Liè yīng zài tiānkōng zhōng fēixiáng.
“Chim ưng bay trên bầu trời.”
Từ “猎鹰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 猎鹰 (liè yīng)
猎鹰 (liè yīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “猎鹰” có phiên âm Pinyin là “liè yīng”, âm Hán Việt là “LIỆP ƯNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim ưng; diều hâu; chim săn mồi”.
Chữ 猎鹰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “猎鹰” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.