企鹅
Minh họa từ vựng 企鹅
qǐ é HÁN VIỆT: XÍ NGA

企鹅: chim cánh cụt

chim cánh cụt

Nét viết & luyện viết chữ 企鹅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 企

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XÍ (企): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 企业 (XÍ NGHIỆP: doanh nghiệp, công ty).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

企
qǐ XÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiễng chân; nhón chân

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Chữ XÍ (企): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 企业 (XÍ NGHIỆP: doanh nghiệp, công ty).

鹅
é NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ngỗng, loài ngỗng (lông ngỗng cách nhiệt: éróng)

Bộ 鸟 (BỘ ĐIỂU • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鸟 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ NGA (鹅, phồn thể: 鵝): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 12 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “企鹅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

企鹅生活在南极。

qǐ’é shēnghuó zài nánjí.

“Chim cánh cụt sinh sống ở Nam Cực.”

Ví dụ #2

我很喜欢看企鹅。

wǒ hěn xǐhuān kàn qǐ’é.

“Tôi rất thích xem chim cánh cụt.”

Từ “企鹅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →