鹦鹉螺
Minh họa từ vựng 鹦鹉螺 (yīngwǔ luó)
yīngwǔ luó HÁN VIỆT: ANH VŨ LOA

鹦鹉螺: ốc anh vũ

ốc anh vũ

Nét viết & luyện viết chữ 鹦鹉螺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鹦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (46 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (鹦, phồn thể: 鸚): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鹦
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con vẹt

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ANH (鹦, phồn thể: 鸚): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét.

鹉
wǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loài vẹt

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ VŨ (鹉, phồn thể: 鵡): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.

螺
yīngwǔ luó ANH VŨ LOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ốc anh vũ

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ LOA (螺): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 17 nét, thành phần: 虫 (TRÙNG) + 田 (ĐIỀN) + 糸 (MỊCH/TY). Từ ghép HSK: 螺丝钉 (LOA TI ĐINH: đinh ốc, ốc vít; tinh thần đinh ốc Lôi Phong).

Câu ví dụ với từ “鹦鹉螺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鹦鹉螺生活在深海中。

Yīngwǔ luó shēnghuó zài shēnhǎi zhōng.

“Ốc anh vũ sống ở dưới biển sâu.”

Từ “鹦鹉螺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鹦鹉螺 (yīngwǔ luó)

鹦鹉螺 (yīngwǔ luó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鹦鹉螺” có phiên âm Pinyin là “yīngwǔ luó”, âm Hán Việt là “ANH VŨ LOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ốc anh vũ”.

Chữ 鹦鹉螺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鹦鹉螺” có tổng cộng 46 nét viết, thuộc bộ thủ 鳥. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-10-19T15:37:16+07:00