鬣蜥
Minh họa từ vựng 鬣蜥
liè xī HÁN VIỆT: LIỆP TÍCH

鬣蜥: thằn lằn gai

thằn lằn gai

Nét viết & luyện viết chữ 鬣蜥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鬣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (39 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆP (鬣): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 25 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鬣
liè LIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bờm (ngựa, sư tử)

Bộ 髟 (BỘ TIÊU • 10 nét): Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.
Thành phần cấu tạo chữ:
髟 TIÊU (Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.)

Chữ LIỆP (鬣): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 25 nét.

蜥
liè xī LIỆP TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thằn lằn gai

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TÍCH (蜥): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “鬣蜥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鬣蜥在树上晒太阳。

Liè xī zài shù shàng shài tàiyáng.

“Thằn lằn gai đang phơi nắng trên cây.”

Từ “鬣蜥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →