渔鸮
Minh họa từ vựng 渔鸮 (yú xiāo)
yú xiāo HÁN VIỆT: NGƯ HÀO

渔鸮: dù dì; cú mèo cá; loài cú mèo sống ở vùng nước

dù dì cú mèo cá loài cú mèo sống ở vùng nước

Nét viết & luyện viết chữ 渔鸮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGƯ (渔, phồn thể: 漁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 鱼 (NGƯ). Từ ghép HSK: 渔民 (NGƯ DÂN: ngư dân, người làm nghề chài lưới đánh cá).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渔
yú xiāo NGƯ HÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dù dì; cú mèo cá; loài cú mèo sống ở vùng nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Chữ NGƯ (渔, phồn thể: 漁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 鱼 (NGƯ). Từ ghép HSK: 渔民 (NGƯ DÂN: ngư dân, người làm nghề chài lưới đánh cá).

鸮
yú xiāo NGƯ HÀO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dù dì; cú mèo cá; loài cú mèo sống ở vùng nước

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ HIÊU (鸮, phồn thể: 鴞): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét.

Câu ví dụ với từ “渔鸮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

渔鸮在湖边捕食。

Yú xiāo zài hú biān bǔ shí.

“Dù dì đang săn mồi bên hồ.”

Từ “渔鸮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渔鸮 (yú xiāo)

渔鸮 (yú xiāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “渔鸮” có phiên âm Pinyin là “yú xiāo”, âm Hán Việt là “NGƯ HÀO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dù dì; cú mèo cá; loài cú mèo sống ở vùng nước”.

Chữ 渔鸮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “渔鸮” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-05-21T19:16:22+07:00