Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#9 Chủ đề Từ vựng
蚓螈
yǐn yuán DẪN NGUYÊN

Ếch giun

蚓螈生活在潮湿的森林中。

Yǐn yuán shēnghuó zài cháoshī de sēnlín zhōng.

“Ếch giun sống trong rừng ẩm ướt.”

Bộ: 虫 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
小马
xiǎo mǎ TIỂU MÃ

ngựa con

小马驹病了,他摆治了一夜。

xiǎo mǎ jū bìng le, tā bǎi zhì le yī yè.

“Chú ngựa con bịnh, anh ấy chăm sóc cả đêm”

#20 Chủ đề Từ vựng
大懒猴
dà lǎn hóu ĐẠI LÃN HẦU

cu li lớn

他是个大懒猴,不爱工作。

Tā shì gè dà lǎn hóu, bù ài gōngzuò.

“Anh ấy là một cu li lớn, không thích làm việc.”

Bộ: 大 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
牛头犬
niútóu quǎn NGƯU ĐẦU KHUYỂN

chó Bull

训练牛头犬需要耐心。

xùnliàn niútóu quǎn xūyào nàixīn.

“Huấn luyện giống chó Bull đòi hỏi kiên nhẫn.”

Bộ: 牛 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →