亚洲巨龟: rùa đất lớn
Nét viết & luyện viết chữ 亚洲巨龟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hơi kém; thua kém
Chữ Á (亚, phồn thể: 亞): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 亚洲 (Á CHÂU: Châu Á, Á Châu), 亚军 (Á QUÂN: á quân, giải nhì).
Đơn vị hành chính, gò đất giữa nước.
Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”
Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).
lớn; to; rất lớn; to lớn; khổng lồ; kếch sù; đồ sộ
Chữ CỰ (巨): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 艰巨 (GIAN CỰ: gian nan, nặng nề, khó khăn gian khổ), 巨大 (CỰ ĐẠI: khổng lồ, to lớn, vĩ đại).
con rùa, loài rùa; mai rùa cổ tự (giáp cốt văn: jiǎgǔwén)
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu vươn mai cứng vững vàng, Chân bơi đuôi ngoắt nhẹ nhàng dưới sâu. Thần QUY (龟) sống thọ ngàn thu, Tứ linh hội tụ phúc giàu muôn năm.”
Chữ QUY (龟) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều khắc họa sinh động hình dáng một con rùa nhìn nghiêng hoặc nhìn từ trên xuống với chiếc đầu vươn ra, tấm mai cứng có hoa văn, bốn chân và chiếc đuôi cong. Người xưa dùng mai rùa để bói toán thiên cơ nên các văn tự cổ nhất được khắc trên mai rùa gọi là Giáp cốt văn. Trong văn hóa phương Đông, rùa đứng trong hàng Tứ linh (LONG, LÂN, QUY, PHƯỢNG), biểu trưng cho sự trường thọ, trí tuệ thâm trầm và nền tảng vững bền muôn thuở.
Câu ví dụ với từ “亚洲巨龟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
亚洲巨龟生活在热带雨林中。
Yàzhōu jù guī shēnghuó zài rèdài yǔlín zhōng.
“Rùa đất lớn châu á sống trong rừng mưa nhiệt đới.”
Từ “亚洲巨龟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 亚洲巨龟 (yàzhōu jù guī)
亚洲巨龟 (yàzhōu jù guī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “亚洲巨龟” có phiên âm Pinyin là “yàzhōu jù guī”, âm Hán Việt là “Á CHÂU CỰ QUY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rùa đất lớn”.
Chữ 亚洲巨龟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “亚洲巨龟” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 二. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.