食蚁兽
Minh họa từ vựng 食蚁兽 (shí yǐ shòu)
shí yǐ shòu HÁN VIỆT: THỰC NGHỊ THÚ

食蚁兽: loài thú ăn kiến

loài thú ăn kiến

Nét viết & luyện viết chữ 食蚁兽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 食

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.” — Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

食
shí THỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người.

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
亼 NẮP VUNG ĐẬY CƠM (Nắp đậy bát thức ăn giữ hơi nóng thơm phức.) 艮 / 皀 BÁT ĐỰNG CƠM CÓ CHÂN (Bát đĩa cơm đầy có chân đế vững chãi.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà ấm cúng thay Bát cơm thơm dẻo đủ đầy ấm no. Trên NHÂN (人) dưới LƯƠNG (良) ngọt lành, Chữ THỰC (食) nuôi dưỡng trưởng thành muôn dân.”

Chữ THỰC (食) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ chiếc bát có chân đế đựng đầy hạt gạo cơm thơm, phía trên có nắp đậy giữ ấm. Dân dĩ thực vi thiên (dân lấy cái ăn làm trời), ăn uống no đủ là gốc rễ của sự ấm no xã hội.

蚁
yǐ NGHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiến; con kiến

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ NGHĨ (蚁, phồn thể: 蟻): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 9 nét.

兽
shòu THÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thú; con thú

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THÚ (兽, phồn thể: 獸): thuộc bộ BÁT (八), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 田 (ĐIỀN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).

Câu ví dụ với từ “食蚁兽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

食蚁兽喜欢吃蚂蚁。

Shí yǐ shòu xǐ huān chī mǎ yǐ.

“Loài thú ăn kiến thích ăn kiến.”

Từ “食蚁兽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 食蚁兽 (shí yǐ shòu)

食蚁兽 (shí yǐ shòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “食蚁兽” có phiên âm Pinyin là “shí yǐ shòu”, âm Hán Việt là “THỰC NGHỊ THÚ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “loài thú ăn kiến”.

Chữ 食蚁兽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “食蚁兽” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-03-27T11:46:00+07:00