赤颈蜥
Minh họa từ vựng 赤颈蜥 (chì jǐng xī)
chì jǐng xī HÁN VIỆT: XÍCH CẢNH TÍCH

赤颈蜥: thằn lằn cổ đỏ

thằn lằn cổ đỏ

Nét viết & luyện viết chữ 赤颈蜥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.” — Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赤
chì XÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu đỏ

Bộ 赤 (BỘ XÍCH • 7 nét): Màu đỏ thắm, lòng son trung thành, trần trụi.
Thành phần cấu tạo chữ:
赤 XÍCH (Màu đỏ thắm, lòng son trung thành, trần trụi.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.”

Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).

颈
jǐng CẢNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ, họng

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).

蜥
chì jǐng xī XÍCH CẢNH TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thằn lằn cổ đỏ

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TÍCH (蜥): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét.

Câu ví dụ với từ “赤颈蜥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

赤颈蜥在树上晒太阳。

Chì jǐng xī zài shù shàng shài tàiyáng.

“Thằn lằn cổ đỏ đang phơi nắng trên cây.”

Từ “赤颈蜥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赤颈蜥 (chì jǐng xī)

赤颈蜥 (chì jǐng xī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赤颈蜥” có phiên âm Pinyin là “chì jǐng xī”, âm Hán Việt là “XÍCH CẢNH TÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thằn lằn cổ đỏ”.

Chữ 赤颈蜥 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “赤颈蜥” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 赤. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-03-28T08:06:31+07:00