Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#1 HSK 7 Danh từ

我们必须牢牢掌握关键核心技术自主权与底层源代码,绝不在核心供应链上留下受制于人的漏洞把柄。

Wǒ men bì xū láo láo zhǎng wò guān jiàn hé xīn jì shù zì zhǔ quán yǔ dǐ céng yuán dài mǎ, jué bù zài hé xīn gōng yìng liàn shàng liú xià shòu zhì yú rén de lòu dòng bǎ bǐng.

“Chúng ta phải nắm thật chắc quyền tự chủ công nghệ lõi then chốt và mã nguồn dưới đáy, tuyệt đối không để lại sơ hở điểm yếu bị nắm thóp chịu sự khống chế của người khác trên chuỗi cung ứng cốt lõi.”

Bộ: 扌 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

高速动车组车厢内部宽敞明亮、温湿度适宜,为旅客提供了极其舒适的乘车体验。

Gāo sù dòng chē zǔ chē xiāng nèi bù kuān chǎng míng liàng, wēn shī dù shì yí, wèi lǚ kè tí gōng le jí qí shū shì de chéng chē tǐ yàn.

“Bên trong toa tàu cao tốc rộng rãi sáng sủa, nhiệt độ và độ ẩm luôn được duy trì thích hợp, mang lại cho hành khách trải nghiệm đi tàu vô cùng tiện nghi.”

Bộ: 车 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

在大型露天智能化绿色矿山中,数十台无人驾驶重型纯电动矿用卡车正在井然有序地运输矿石。

Zài dà xíng lù tiān zhì néng huà lǜ sè kuàng shān zhōng, shù shí tái wú rén jià shǐ zhòng xíng chún diàn dòng kuàng yòng kǎ chē zhèng zài jǐng rán yǒu xù dì yùn shū kuàng shí.

“Bên trong khu mỏ xanh thông minh khai thác lộ thiên quy mô lớn, hàng chục chiếc xe tải hạng nặng thuần điện tự hành không người lái đang vận chuyển quặng khoáng một cách ngăn nắp trật tự.”

#4 HSK 6 Danh từ

深中通道海底超长双向八车道沉管隧道全线顺利贯通,创造了全球跨海通道工程建设史上的又一伟大奇迹。

Shēn zhōng tōng dào hǎi dǐ chāo cháng shuāng xiàng bā chē dào chén guǎn suì dào quán xiàn shùn lì guàn tōng, chuàng zào le quán qiú kuà hǎi tōng dào gōng chéng jiàn shè shǐ shàng de yòu yī wěi dà qí jì.

“Đường hầm dìm dưới đáy biển hai chiều tám làn xe siêu dài của Hành lang Thâm Quyến - Trung Sơn đã thông tuyến toàn diện thuận lợi, tạo nên thêm một kỳ tích vĩ đại trong lịch sử xây dựng công trình hành lang vượt biển trên toàn cầu.”

Bộ: 阜 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 9 Danh từ

国家智能网联汽车技术创新中心完全自主研制的L4级高等级自动驾驶新能源轿车,在复杂城市开放道路上顺利实现无接管安全运行。

Guó jiā zhì néng wǎng lián qì chē jì shù chuàng xīn zhōng xīn wán quán zì zhǔ yán zhì de L4 jí gāo děng jí zì dòng jià shǐ xīn néng yuán jiào chē, zài fù zá chéng shì kāi fàng dào lù shàng shùn lì shí xiàn wú jiē guǎn ān quán yùn xíng.

“Chiếc xe ô tô con xe sedan xe con năng lượng mới tự hành lái tự động cấp độ cao L4 do Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Công nghệ Xe kết nối Thông minh Quốc gia hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thực hiện thuận lợi việc vận hành an toàn không cần tiếp quản trên các tuyến đường đô thị mở phức tạp.”

Bộ: 车 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Động từ

由于下班高峰期地铁人流量较大,他决定用手机软件直接打车回家。

Yóu yú xià bān gāo fēng qī dì tiě rén liú liàng jiào dà, tā jué dìng yòng shǒu jī ruǎn jiàn zhí jiē dǎ chē huí jiā.

“Do vào giờ cao điểm tan sở lưu lượng người đi tàu điện ngầm khá đông, anh ấy quyết định dùng ứng dụng điện thoại gọi xe bắt taxi về nhà luôn.”

#11 HSK 1 Danh từ

从我们学校南门步行五分钟就能到达最近的高铁车站,交通十分便利。

Cóng wǒ men xué xiào nán mén bù xíng wǔ fēn zhōng jiù néng dào dá zuì jìn de gāo tiě chē zhàn, jiāo tōng shí fēn biàn lì.

“Từ cổng phía nam trường chúng tôi đi bộ năm phút là có thể tới nhà ga bến tàu cao tốc gần nhất, giao thông vô cùng thuận tiện.”

Bộ: 车 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 1 Danh từ

过马路时一定要走斑马线,注意观察左右来车,确保人身出行安全。

Guò mǎ lù shí yí dìng yào zǒu bān mǎ xiàn, zhù yì guān chá zuǒ yòu lái chē, què bǎo rén shēn chū xíng ān quán.

“Khi qua đường sang đường cái nhất định phải đi trên vạch kẻ sang đường cho người đi bộ, chú ý quan sát xe cộ hai bên trái phải, bảo đảm an toàn đi lại cho bản thân.”

Bộ: 马 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
面包车
miànbāochē DIỆN BAO XA

xe van

面包车是指前后没有突出的发动机仓和行李仓,就像一个面包一样的车辆统称。

Miànbāochē shì zhǐ qiánhòu méiyǒu túchū de fǎ dòng jī cāng hé xínglǐ cāng, jiù xiàng yīgè miànbāo yīyàng de chēliàng tǒngchēng.

“Xe Van là một thuật ngữ chung để chỉ những loại xe không có khoang động cơ và khoang hành lý nhô ra ở phía trước và phía sau, giống như một ổ bánh mì.”

Bộ: 面 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
相碰撞
xiāng pèngzhuàng TƯƠNG BÍNH TRÀNG

va chạm

两辆车在路口相碰撞。

Liǎng liàng chē zài lùkǒu xiāng pèngzhuàng.

“Hai chiếc xe va chạm nhau ở ngã tư.”

Bộ: 目 • 37 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Danh từ

新一轮科技革命和产业变革加速演进,为推动高水平科技自立自强提供了千载难逢的历史机遇。

Xīn yī lún kē jì gé mìng hé chǎn yè biàn gé jiā sù yǎn jìn, wèi tuī dòng gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng tí gōng le qiān zǎi nán féng de lì shǐ jī yù.

“Một vòng đợt mới của cuộc cách mạng khoa học công nghệ và cách mạng công nghiệp đang đẩy nhanh diễn tiến, mang lại thời cơ lịch sử nghìn năm có một cho việc thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →