Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#4 Chủ đề Từ vựng

轮毂箍需要定期检查。

Lúngǔ gū xūyào dìngqī jiǎnchá.

“Đai ổ trục bánh xe cần được kiểm tra định kỳ.”

Bộ: 殳 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
交通阻塞
jiāotōng zǔsè GIAO THÔNG TRỞ TẮC

Ùn tắc giao thông

展宽马路后,交通阻塞现象有了缓解。

zhǎnkuān mǎlù hòu, jiāotōng zǔsè xiànxiàng yǒule huǎnjiě.

“Sau khi mở rộng đường, hiện tượng ùn tắc giao thông đã được thuyên giảm.”

Bộ: 亠 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

在偏远大山深处的村落里,乡村大喇叭每天清晨准时播报强农惠农政策与实用农业防汛抗旱科技知识。

Zài piān yuǎn dà shān shēn chù de cūn luò lǐ, xiāng cūn dà lǎ bā měi tiān qīng chén zhǔn shí bō bào qiáng nóng huì nóng zhèng cè yǔ shí yòng nóng yè fáng xùn kàng hàn kē jì zhī shí.

“Bên trong các thôn bản nằm sâu nơi núi non xa xôi hẻo lánh, chiếc loa phát thanh lớn của thôn mỗi buổi sớm đều phát sóng đúng giờ các chính sách ưu đãi hỗ trợ phát triển nông nghiệp cùng kiến thức khoa học kỹ thuật hữu ích về phòng chống thiên tai lũ lụt hạn hán.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →