Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vận tải
#1 HSK 5 Danh từ
叉子
chā zi XOA TỬ

dĩa, nĩa

在享用正规西餐宴会时,左手持叉子、右手持餐刀是最基本的西餐用餐礼仪。

Zài xiǎng yòng zhèng guī xī cān yàn huì shí, zuǒ shǒu chí chā zi, yòu shǒu chí cān dāo shì zuì jī běn de xī cān yòng cān lǐ yí.

“Khi dùng bữa tại tiệc đồ Tây trang trọng, tay trái cầm nĩa và tay phải cầm dao ăn là quy tắc lịch sự dùng bữa kiểu Tây cơ bản nhất.”

#4 HSK 4 Danh từ

月球车上的全金属弹性筛网轮子具备超强耐磨与越障性能,能从容应对月面崎岖复杂的松软月壤。

Yuè qiú chē shàng de quán jīn shǔ tán xìng shāi wǎng lún zi jù bèi chāo qiáng nài mó yǔ yuè zhàng xìng néng, néng cóng róng yìng duì yuè miàn qí qū fù zá de sōng ruǎn yuè rǎng.

“Bánh xe bằng lưới thép kim loại đàn hồi trên xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng sở hữu tính năng vượt chướng ngại vật và chống mài mòn siêu mạnh, có thể ung dung ứng phó với lớp đất mặt trăng xốp mềm gồ ghề phức tạp.”

Bộ: 车 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 8 Tính từ

在大科学装置连续高负荷运行期间,运行维护团队克服了任务繁重与人员轮班紧张等重重困难,确保了零故障安全运行。

Zài dà kē xué zhuāng zhì lián xù gāo fù hè yùn xíng qī jiān, yùn xíng wéi hù tuán duì kè fú le rèn wù fán zhòng yǔ rén yuán lún bān jǐn zhāng děng chóng chóng kùn nán, què bǎo le líng gù zhàng ān quán yùn xíng.

“Trong thời gian thiết bị khoa học lớn vận hành tải trọng cao liên tục, đội ngũ vận hành bảo trì đã khắc phục muôn vàn khó khăn như luân phiên nhân sự căng thẳng và nhiệm vụ nặng nề bộn bề vất vả, bảo đảm an toàn vận hành không có sự cố.”

Bộ: 糸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 3 Danh từ

在暴风雪极端恶劣天气中,执勤交警冒着严寒指挥交通,全力保障广大群众平安出行。

Zài bào fēng xuě jí duān è liè tiān qì zhōng, zhí qín jiāo jǐng mào zhe yán hán zhǐ huī jiāo tōng, quán lì bǎo zhàng guǎng dà qún zhòng píng ān chū xíng.

“Trong thời tiết cực kỳ khắc nghiệt của bão tuyết, các chiến sĩ cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ đã đội giá rét điều khiển giao thông, dốc toàn lực bảo đảm người dân đi lại bình an.”

Bộ: 亠 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

深切缅怀为民族独立与人民解放英勇献身的革命先烈,让每一位参观者的心情无比沉重与崇敬。

Shēn qiè miǎn huái wèi mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng yīng yǒng xiàn shēn de gé mìng xiān liè, ràng měi yī wèi cān guān zhě de xīn qíng wú bǐ chén zhòng yǔ chóng jìng.

“Tưởng nhớ sâu sắc các anh hùng liệt sĩ cách mạng đã anh dũng hy sinh vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân khiến tâm trạng của mỗi một người đến viếng đều vô cùng nặng trĩu và sùng kính.”

Bộ: 氵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 7 Danh từ

基于新一代全天候毫米波雷达与激光雷达融合感知的主动安全制动系统,能将重大高速公路车祸事故率极限降低百分之九十以上。

Jī yú xīn yí dài quán tiān hòu háo mǐ bō léi dá yǔ jī guāng léi dá róng hé gǎn zhī de zhǔ dòng ān quán zhì dòng xì tǒng, néng jiāng zhòng dà gāo sù gōng lù chē huò shì gù lǜ jí xiàn jiàng dī bǎi fēn zhī jiǔ shí yǐ shàng.

“Hệ thống phanh hãm an toàn chủ động dựa trên cảm nhận dung hợp radar laser (LiDAR) và radar sóng milimet mọi thời tiết thế hệ mới có thể giảm thiểu cực hạn tỷ lệ sự cố tai nạn giao thông tai nạn xe hơi trên đường cao tốc trọng đại xuống trên 90%.”

Bộ: 车 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

现代生态农业示范基地将高山优质有机鲜蓝莓深加工制成零添加高品质果酱,畅销海内外大市场。

Xiàn dài shēng tài nóng yè shì fàn jī dì jiāng gāo shān yōu zhì yǒu jī xiān lán méi shēn jiā gōng zhì chéng líng tiān jiā gāo pǐn zhì guǒ jiàng, chàng xiāo hǎi nèi wài dà shì chǎng.

“Khu căn cứ trình diễn nông nghiệp sinh thái hiện đại chế biến sâu quả việt quất tươi hữu cơ chất lượng cao vùng núi cao thành mứt hoa quả mứt trái cây phẩm chất cao không phụ gia, bán chạy trên các thị trường lớn trong và ngoài nước.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

新时代青年科技工作者要主动肩负起历史赋予的崇高使命,在科技强国征程中勇挑重担。

Xīn shí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào zhǔ dòng jiān fù qǐ lì shǐ fù yǔ de chóng gāo shǐ mìng, zài kē jì qiáng guó zhēng chéng zhōng yǒng tiāo zhòng dàn.

“Những người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới cần chủ động gánh vác trên vai gánh vác sứ mệnh cao đẹp do lịch sử trao gửi, dũng cảm đảm đương việc lớn trên hành trình xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →